nhóm từ = phrases


  • Pleased to meet you.

  • Hân hạnh dược gặp bạn.


  • I don't have my homework because my hungry water buffalo ate it.

  • Tôi không có bài tập về nhà vì con trâu đói của tôi đã ăn nó.


  • My essay is here: Lesson One. I will print it and bring it to class on Thursday.

  • Sự làm thử đây: Bài Học Một. Ngày thứ năm tôi sẽ dăng báo và cầm lại nó đến lớp.